TanroDictionary Sổ từ

rugate

/ˈruːɡeɪt/

Anh
0

rugate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nếp nhăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nếp nhăn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rugate leaf looked soft and folded.