TanroDictionary Sổ từ

rulership

/ˈruːlɜːˌʃɪp/

Anh
0

rulership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thống trị; Quyền lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thống trị.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền lực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ruler held rulership for many years.

  2. Money gave him rulership over the group.