Nghĩa tiếng Việt
- Tính kỳ quặc, tính kỳ dị.danh từEN-VI Dict
- Tính nguy hiểm, tính khó chơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house had a rumminess.
-
The trail had a rumminess at night.
/ˈrəminəs/
rumminess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính kỳ quặc, tính kỳ dị; Tính nguy hiểm, tính khó chơi.
The old house had a rumminess.
The trail had a rumminess at night.