/ˌruːmɜːˈmɑːnɪɡɜː/
rumormongering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phao tin đồn.
Rumormongering can hurt trust in a team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm