TanroDictionary Sổ từ

rumple

/ˈrʌmpl/

Anh
0

rumple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nhàu, làm nhăn; (quần áo, vải); làm rối (tóc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nhàu, làm nhăn; (quần áo, vải); làm rối (tóc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rumpled his shirt while sleeping.