TanroDictionary Sổ từ

run after

/rˈʌn ˈaftə/

Anh Thông dụng
0

run after là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đuổi theo, truy đuổi; Cố gắng gắn bó lãng mạn với ai đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuổi theo, truy đuổi.động từEN-VI Dict
  2. Cố gắng gắn bó lãng mạn với ai đó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police ran after the guy who'd stolen it, but he was too fast for them.

  2. He was running after her for ages never managed to get a date.