Nghĩa tiếng Việt
- Đi đi, rời đi (thường được dùng như một câu mệnh lệnh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They kept disturbing him, so he told them to run along and leave him in peace.
/rˈʌn əlˈɒŋ/
run along là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi đi, rời đi (thường được dùng như một câu mệnh lệnh).
They kept disturbing him, so he told them to run along and leave him in peace.