TanroDictionary Sổ từ

run around

/rˈʌn ərˈaʊnd/

Anh
0

run around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rất bận rộn làm nhiều việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất bận rộn làm nhiều việc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I'm exhausted- I've been running around all day.