Nghĩa tiếng Việt
- Rất bận rộn làm nhiều việc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I'm exhausted- I've been running around all day.
/rˈʌn ərˈaʊnd/
run around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rất bận rộn làm nhiều việc.
I'm exhausted- I've been running around all day.