Nghĩa tiếng Việt
- Bị muộn, trễ giờ so với lịch trình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I apologize for being behind schedule; my train was running late.
/rʌn ˈleɪt/
run late là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị muộn, trễ giờ so với lịch trình.
I apologize for being behind schedule; my train was running late.