TanroDictionary Sổ từ

run late

/rʌn ˈleɪt/

Anh
0

run late là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị muộn, trễ giờ so với lịch trình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị muộn, trễ giờ so với lịch trình.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I apologize for being behind schedule; my train was running late.