Nghĩa tiếng Việt
- Di chuyển nhanh đến chỗ ai đó.động từEN-VI Dict
- Kéo lên, treo cờ.động từEN-VI Dict
- Làm hoặc tạo ra một cái gì đó rất nhanh chóng.động từEN-VI Dict
- Tiêu nhiều tiền bằng thẻ tín dụng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ran up next to me and started shouting.
-
They ran up the Union Jack.
-
He ran up a few examples for them to look at.
-
He ran up a lot of bills at the hotel.