TanroDictionary Sổ từ

run-of-the-mill

/ˌrənəvðəˈmɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có gì đặc biệt; tầm thường.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The meal was run-of-the-mill and forgettable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép