TanroDictionary Sổ từ

run-out

/ˈrənˈɑʊt/

Anh
0

run-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuyển động theo quán tính; Sự đảo; sự chạy lệch tâm; Sự mòn lệch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuyển động theo quán tính.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đảo; sự chạy lệch tâm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự mòn lệch.danh từEN-VI Dict
  4. Sự xả, sự tháo.danh từEN-VI Dict
  5. Sự bay lấy đà; đường bay lấy đà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wheel kept its run-out after the push.

  2. We checked the shaft for run-out before use.

  3. The tire showed run-out after many long trips.

  4. Please open the valve for the run-out.

  5. He watched the run-out before the jump.