Nghĩa tiếng Việt
- Sự chạy rà; sự tráng bạc (bạc lót, móng đệm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engine needed more running-in before use.
/ˈrənninˈɪn/
running-in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chạy rà; sự tráng bạc (bạc lót, móng đệm).
The engine needed more running-in before use.