TanroDictionary Sổ từ

rupestrine

/ruːˈpɛstraɪn/

Anh
0

rupestrine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống giữa đá, mọc giữa đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống giữa đá, mọc giữa đá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rupestrine flowers grew in cracks.