TanroDictionary Sổ từ

rural

/ˈrʊərəl/

Anh
0

rural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nông thôn, thôn dã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nông thôn, thôn dã.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many people enjoy living in a quiet rural area.

  2. rural constituency

    khu bầu cử miền nông thôn

  3. to live in rural seclusion

    sống biệt lập ở miền quê