Nghĩa tiếng Việt
- Làm điều gì đó quá nhanh chóng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They don't want to be rushed into giving an answer and have asked for more time.
/rˈʌʃ ˌɪntʊ/
rush into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm điều gì đó quá nhanh chóng.
They don't want to be rushed into giving an answer and have asked for more time.