TanroDictionary Sổ từ

rush into

/rˈʌʃ ˌɪntʊ/

Anh
0

rush into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm điều gì đó quá nhanh chóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm điều gì đó quá nhanh chóng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They don't want to be rushed into giving an answer and have asked for more time.