Nghĩa tiếng Việt
- Phát hành hoặc đưa một cái gì đó ra bán một cách nhanh chóng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rushed the single out after it started getting airplay.
/rˈʌʃ ˈaʊt/
rush out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát hành hoặc đưa một cái gì đó ra bán một cách nhanh chóng.
They rushed the single out after it started getting airplay.