TanroDictionary Sổ từ

rush out

/rˈʌʃ ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

rush out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát hành hoặc đưa một cái gì đó ra bán một cách nhanh chóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát hành hoặc đưa một cái gì đó ra bán một cách nhanh chóng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They rushed the single out after it started getting airplay.