TanroDictionary Sổ từ

russet

/ˈrʌsɪt/

Anh
0

russet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải thô màu nâu đỏ; Màu nâu đỏ; Táo rennet nâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải thô màu nâu đỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Màu nâu đỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Táo rennet nâu.danh từEN-VI Dict
  4. Nâu đỏ.tính từEN-VI Dict
  5. Mộc mạc, quê mùa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose a russet cloth for the bag.

  2. The leaves turned a deep russet.

  3. I bought a russet for baking.

  4. Her coat was a warm russet shade.

  5. The cottage had a russet look.