Nghĩa tiếng Việt
- Vải thô màu nâu đỏ.danh từEN-VI Dict
- Màu nâu đỏ.danh từEN-VI Dict
- Táo rennet nâu.danh từEN-VI Dict
- Nâu đỏ.tính từEN-VI Dict
- Mộc mạc, quê mùa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chose a russet cloth for the bag.
-
The leaves turned a deep russet.
-
I bought a russet for baking.
-
Her coat was a warm russet shade.
-
The cottage had a russet look.