TanroDictionary Sổ từ

rutabaga

/ˌruːtəˈbeɪɡə/

Anh
0

rutabaga là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Củ cải Thuỵ điển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Củ cải Thuỵ điển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She mashed the rutabaga with butter.