Nghĩa tiếng Việt
- Thương xót; động lòng trắc ẩn.tính từEN-VI Dict
- Gây niềm thương xót.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave her a ruthful look.
-
The story had a ruthful ending.
/ˈruːθfəl/
ruthful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thương xót; động lòng trắc ẩn; Gây niềm thương xót.
He gave her a ruthful look.
The story had a ruthful ending.