TanroDictionary Sổ từ

rvn

/ərvæn/

Anh
0

rvn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ đồng nghĩa của South Vietnam; Từ cấu tạo của Republic of Viet Nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đồng nghĩa của South Vietnamdanh từEN-VI Dict
  2. Từ cấu tạo của Republic of Viet Nam.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old map used the label RVN.

  2. The archive listed RVN as a short form.