Nghĩa tiếng Việt
- Kể gì.advWiktionary
Ví dụ
-
Sá chi vất vả.
-
Sá chi thân phận tôi đòi (Truyện Kiều)
-
Đố kị sá chi con tạo (Nguyễn Công Trứ)
sá chi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kể gì.
Sá chi vất vả.
Sá chi thân phận tôi đòi (Truyện Kiều)
Đố kị sá chi con tạo (Nguyễn Công Trứ)