TanroDictionary Sổ từ

sách

Việt
0

sách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn; Mưu kế; Nói tắt của dạ lá sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn.danh từWiktionary
  2. Mưu kế.danh từWiktionary
  3. Nói tắt của dạ lá sáchdanh từWiktionary
  4. Tập giấy có chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nguyễn Trãi dâng sách Bình Ngô.

  2. Sách bò xào khế.

  3. Sách giáo khoa.