Nghĩa tiếng Việt
- Một loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn.danh từWiktionary
- Mưu kế.danh từWiktionary
- Nói tắt của dạ lá sáchdanh từWiktionary
- Tập giấy có chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nguyễn Trãi dâng sách Bình Ngô.
-
Sách bò xào khế.
-
Sách giáo khoa.