Nghĩa tiếng Việt
- Buổi sớm của một ngày.danh từWiktionary
- buổi sáng ngày sắp tới, sau ngày hôm nay.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mới sáng mai trời đã nóng.
-
Sáng mai nó sẽ đến.
sáng mai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Buổi sớm của một ngày; buổi sáng ngày sắp tới, sau ngày hôm nay.
Mới sáng mai trời đã nóng.
Sáng mai nó sẽ đến.