TanroDictionary Sổ từ

sáng mai

Việt
0

sáng mai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Buổi sớm của một ngày; buổi sáng ngày sắp tới, sau ngày hôm nay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi sớm của một ngày.danh từWiktionary
  2. buổi sáng ngày sắp tới, sau ngày hôm nay.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mới sáng mai trời đã nóng.

  2. Sáng mai nó sẽ đến.