TanroDictionary Sổ từ

sáng tai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còn nghe được rõ.tính từ い

Ví dụ

  1. Năm nay ông cụ đã hơn chín mươi tuổi mà vẫn sáng tai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép