Nghĩa tiếng Việt
- Kề vai đi ngang nhau.động từ
Ví dụ
-
Sánh vai nhau dạo chơi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sánh vai nhau dạo chơi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép