Nghĩa tiếng Việt
- Phần lấy được sau khi thu hoạch tổ ong và bỏ đi lớp màng phía bên ngoài.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thu hoạch sáp ong.
sáp ong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần lấy được sau khi thu hoạch tổ ong và bỏ đi lớp màng phía bên ngoài.
Thu hoạch sáp ong.