Nghĩa tiếng Việt
- Chênh lệch rất ít.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thua sát nút.
-
Đạo luật được Thượng nghị viện thông qua với đa số sát nút phiếu thuận và phiếu chống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép