TanroDictionary Sổ từ

sát nút

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chênh lệch rất ít.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thua sát nút.

  2. Đạo luật được Thượng nghị viện thông qua với đa số sát nút phiếu thuận và phiếu chống.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép