TanroDictionary Sổ từ

sát sinh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giết giống vật để ăn.động từ

Ví dụ

  1. Phật giáo cấm sát sinh..

  2. Lò sát sinh..

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép