Nghĩa tiếng Việt
- Hy sinh tính mạng của mình.động từ
Ví dụ
-
Sát thân thành nhân.
Hy sinh tính mạng cho chính nghĩa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sát thân thành nhân.
Hy sinh tính mạng cho chính nghĩa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép