Nghĩa tiếng Việt
- Sân nhỏ ở phía sau nhà.danh từWiktionary
- Dùng để ví khu vực phụ thuộc vào và phục vụ lợi ích cho một thế lực lớn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Các nước đế quốc sử dụng thuộc địa như một cái sân sau.
sân sau là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sân nhỏ ở phía sau nhà; Dùng để ví khu vực phụ thuộc vào và phục vụ lợi ích cho một thế lực lớn.
Các nước đế quốc sử dụng thuộc địa như một cái sân sau.