Nghĩa tiếng Việt
- Đau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía.tính từ い
Ví dụ
-
Thất bại sâu cay.
-
Lời châm biếm sâu cay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thất bại sâu cay.
Lời châm biếm sâu cay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép