Nghĩa tiếng Việt
- Bị cháy phớt qua ở mặt ngoài.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cúi gần lửa, bị sém tóc.
-
Chiếc áo là bị sém một chỗ.
-
Nắng sém da.
sém là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị cháy phớt qua ở mặt ngoài.
Cúi gần lửa, bị sém tóc.
Chiếc áo là bị sém một chỗ.
Nắng sém da.