Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa.danh từWiktionary
- Đgt, trgt Sát ngay cạnh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gần đến ngày mùa, phải trừ chim sít.
-
Nhà tôi sít nhà anh ấy.
-
Hai anh em ngồi sít nhau trong lớp.