TanroDictionary Sổ từ

sít

Việt
0

sít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa; Đgt, trgt Sát ngay cạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa.danh từWiktionary
  2. Đgt, trgt Sát ngay cạnh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gần đến ngày mùa, phải trừ chim sít.

  2. Nhà tôi sít nhà anh ấy.

  3. Hai anh em ngồi sít nhau trong lớp.