Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây cùng họ với thầu dầu, lá dùng để nhuộm thâm.danh từWiktionary
- Thành thạo.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Người sòi.
sòi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây cùng họ với thầu dầu, lá dùng để nhuộm thâm; Thành thạo.
Người sòi.