Nghĩa tiếng Việt
- Nơi mở ra chuyên để đánh bạc.danh từWiktionary
- Gàu sòng, nói tắt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mở sòng bạc.
-
Sòng xóc đĩa.
sòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nơi mở ra chuyên để đánh bạc; Gàu sòng, nói tắt.
Mở sòng bạc.
Sòng xóc đĩa.