TanroDictionary Sổ từ

sóng

Việt
0

sóng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên; Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng; . Dao động truyền đi trong một môi trường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên.danh từWiktionary
  2. Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng.danh từWiktionary
  3. . Dao động truyền đi trong một môi trường.danh từWiktionary
  4. . (Vật hình sợi) trơn, óng, không rối.tính từ いWiktionary
  5. . Sánh ra. Bưng bát nước đầy mà không để ra một giọt.động từWiktionary
  6. . Sánh cho ngang, cho bằng với nhau.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mặt hồ gợn sóng.

  2. Sóng người trùng điệp.

  3. Sóng lúa nhấp nhô.

  4. Làn sóng đấu tranh.

  5. Sóng âm.