Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên.danh từWiktionary
- Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng.danh từWiktionary
- . Dao động truyền đi trong một môi trường.danh từWiktionary
- . (Vật hình sợi) trơn, óng, không rối.tính từ いWiktionary
- . Sánh ra. Bưng bát nước đầy mà không để ra một giọt.động từWiktionary
- . Sánh cho ngang, cho bằng với nhau.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mặt hồ gợn sóng.
-
Sóng người trùng điệp.
-
Sóng lúa nhấp nhô.
-
Làn sóng đấu tranh.
-
Sóng âm.