Nghĩa tiếng Việt
- Thứ kẹo màu gụ làm bằng hạt ca-cao và đường.danh từ
- Màu gụ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Màu sô-cô-la.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Màu sô-cô-la.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép