TanroDictionary Sổ từ

sôi

Việt
0

sôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc mạnh; Có hiện tượng chất hơi chuyển động bên trong nghe thành tiếng, do đói hoặc rối loạn tiêu hoá; Chuyển trạng thái đột ngột, trở thành có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ, tựa như có cái gì đang bừng lên, đang nổi lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc mạnh.động từWiktionary
  2. Có hiện tượng chất hơi chuyển động bên trong nghe thành tiếng, do đói hoặc rối loạn tiêu hoá.động từWiktionary
  3. Chuyển trạng thái đột ngột, trở thành có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ, tựa như có cái gì đang bừng lên, đang nổi lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước sôi ở 100°C.

  2. Uống nước đun sôi.

  3. Ăn vào sôi bụng.

  4. Không khí hội nghị sôi hẳn lên.

  5. Giận sôi lên.