Nghĩa tiếng Việt
- Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).
-
(Cảnh) gạo chợ nước sông.
sông là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu.
Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).
(Cảnh) gạo chợ nước sông.