TanroDictionary Sổ từ

sõi

Việt
0

sõi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rành rõ, đúng từng tiếng, từng lời; Đúng, giỏi một thứ tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rành rõ, đúng từng tiếng, từng lời.tính từ いWiktionary
  2. Đúng, giỏi một thứ tiếng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cháu bé nói rất sõi .

  2. Con bé nói chưa sõi.

  3. Người Kinh nhưng nói sõi tiếng Thái.

  4. Nói tiếng Anh rất sõi.