Nghĩa tiếng Việt
- Rành rõ, đúng từng tiếng, từng lời.tính từ いWiktionary
- Đúng, giỏi một thứ tiếng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cháu bé nói rất sõi .
-
Con bé nói chưa sõi.
-
Người Kinh nhưng nói sõi tiếng Thái.
-
Nói tiếng Anh rất sõi.