Nghĩa tiếng Việt
- Nổi bọt lên thành từng đám.động từWiktionary
- Nổi lên thành những nốt nhỏ trên bề mặt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sóng biển sùi bọt trắng xoá.
-
Cốc bia sùi bọt.
-
Nói sùi bọt mép.
-
Mặt sùi trứng cá.
-
Thanh sắt sùi gỉ.