TanroDictionary Sổ từ

sùng sục

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sôi nổi, mạnh và nhanh.adv
  2. Tiếng nước đương sôi mạnh.unknown

Ví dụ

  1. Phong trào cách mạng sùng sục dâng lên.

  2. Đun nước sôi sùng sục.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép