Nghĩa tiếng Việt
- Sôi nổi, mạnh và nhanh.adv
- Tiếng nước đương sôi mạnh.unknown
Ví dụ
-
Phong trào cách mạng sùng sục dâng lên.
-
Đun nước sôi sùng sục.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép