Nghĩa tiếng Việt
- Khối gỗ to đã đẽo vỏ ngoài.danh từWiktionary
- Cuộn vải lớn.danh từWiktionary
- Cho nước vào lắc đi lắc lại cho sạch.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mua một súc gỗ về đóng bàn ghế.
-
Một súc trúc bâu.
-
Súc chai
-
Súc lọ.