Nghĩa tiếng Việt
- Nếu một cái gì đó súc tích là cái đó vừa ngắn gọn vừa làm cho người đọc hiểu được ý của nó.tính từ いWiktionary
- Chứa chất lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bài văn này súc tích.
-
Súc tích của cải.
súc tích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nếu một cái gì đó súc tích là cái đó vừa ngắn gọn vừa làm cho người đọc hiểu được ý của nó; Chứa chất lại.
Bài văn này súc tích.
Súc tích của cải.