TanroDictionary Sổ từ

súng

Việt
0

súng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được; Tên gọi chung các loại vũ khí bắn đạn đi xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được.danh từWiktionary
  2. Tên gọi chung các loại vũ khí bắn đạn đi xa.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Loài Súng sen

    .

  2. Súng trường Mosin

    .

  3. Súng kíp

    .