Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được.danh từWiktionary
- Tên gọi chung các loại vũ khí bắn đạn đi xa.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Loài Súng sen
.
-
Súng trường Mosin
.
-
Súng kíp
.