TanroDictionary Sổ từ

sút

Việt
0

sút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá; Tuột ra; Gầy yếu đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá.động từWiktionary
  2. Tuột ra.động từWiktionary
  3. Gầy yếu đi.động từWiktionary
  4. Kém đi; Giảm đi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Anh sút quả bóng vào gôn, người thủ thành không đỡ được.

  2. Con dao sút cán.

  3. Áo sút đường may.

  4. Sau trận ốm, người sút hẳn.

  5. Mức thu của cửa hàng sút hẳn.