TanroDictionary Sổ từ

săm

Việt
0

săm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp; ; Phòng ngủ ở khách sạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp.danh từWiktionary
  2. .danh từWiktionary
  3. Phòng ngủ ở khách sạn.danh từWiktionary
  4. Nhà săm (nói tắt).danh từWiktionary