Nghĩa tiếng Việt
- Tìm bắt, lùng bắt.động từ
Tiếng Nhật
- 捕獲ほかくsự bắt giữ, săn bắt
Ví dụ
-
Săn bắt thủ phạm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Săn bắt thủ phạm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép