Nghĩa tiếng Việt
- Thứ hòm đựng xác người. Hàng săng chết bó chiếu. Người sản xuất ra để cung cấp cho mọi người những cái mà bản thân mình lúc cần lại không có.danh từWiktionary
- Loài cỏ cao thuộc họ lúa, dùng để đánh tranh lợp nhà.danh từWiktionary
săng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ hòm đựng xác người. Hàng săng chết bó chiếu. Người sản xuất ra để cung cấp cho mọi người những cái mà bản thân mình lúc cần lại không có; Loài cỏ cao thuộc họ lúa, dùng để đánh tranh lợp nhà.